TIN TỨC
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Tháng 08 : 49
Năm 2022 : 1.309
A- A A+ | Tăng tương phản Giảm tương phản

BA CÔNG KHAI THÁNG 6/2022

BA CÔNG KHAI THÁNG 6/2022

Biểu mẫu 09

PHÒNG GD&ĐT HIỆP HÒA

TRƯỜNG THCS BẮC LÝ

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học: 2021-2022

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Đủ

Đủ

Đủ

Đủ

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Tốt

Tốt

Tốt

Tốt

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

Đạt

Đạt

Đạt

Đạt

 

 

Bắc Lý, ngày 06 tháng 6  năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

PHÒNG GD&ĐT HIỆP HÒA

TRƯỜNG THCS BẮC LÝ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học : 2021-2022

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

883

230

235

217

201

1

Tốt

(tỷ lệ so với tổng số)

661

74.86

186

80.87

150

63.83

189

87.1

136

67.66

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

193

21.86

39

16.96

71

30.21

24

11.06

59

29.35

3

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

29

3.28

5

2.17

14

5.96

4

1.84

6

2.99

4

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

II

Số học sinh chia theo học lực

883

230

235

217

201

1

Xuất sắc

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

2

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

143

16.19

17

7.39

37

15.74

45

20.74

44

21.89

3

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

416

47.11

105

45.65

103

43.83

119

54.84

89

44.28

4

Trung bình

(tỷ lệ so với tổng số)

311

35.23

99

43.04

93

39.57

51

23.5

68

33.83

5

Yếu

(tỷ lệ so với tổng số)

13

1.47

9

3.91

2

0.85

2

0.92

 

5

Kém

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

883

230

235

217

201

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

870

221

233

215

201

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

143

16.19

17

7.39

37

15.74

45

20.74

44

21.89

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

310

47.47

 

102

43.83

119

54.84

89

44.28

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

13

1.47

9

3.91

2

0.85

2

0.92

 

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

7

0.79

4

1.74

1

0.43

1

0.46

1

0.5

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

67

8

19

22

18

2

Cấp tỉnh/thành phố

1

 

 

 

1

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 

 

 

 

 

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

201

 

 

 

201

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

44

21.89

 

 

 

44

21.89

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

89

44.28

 

 

 

89

44.28

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

68

33.83

 

 

 

68

33.83

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

486/397

133/97

131/104

111/106

111/90

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 

 

 1

 1

 

 

Bắc Lý, ngày 06 tháng 6 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

 

Vũ Thị Hạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 11

PHÒNG GD&ĐT HIỆP HÒA

TRƯỜNG THCS BẮC LÝ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học:2021-2022

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

1

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

 21

-

2

Phòng học bán kiên c

 

-

3

Phòng học tạm

 0

-

4

Phòng học nhờ

 

-

5

Số phòng học bộ môn

 7

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

1/1 

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 41.7

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

 9121

11.75 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

 1

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

 49

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

 60

 

3

Diện tích thư viện (m2)

 60

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

50 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 1

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

 

1.1

Khối lớp 6

2

 

1.2

Khối lớp 7

 2

 

1.3

Khối lớp 8

 2

 

1.4

Khối lớp 9

2

 

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

 

 

2.2

Khối lớp 7

 

 

2.3

Khối lớp 8

 

 

2.4

Khối lớp 9

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập

(Đơn vị tính: bộ)

20 

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

19

 

2

Cát xét

 2

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 3

 

5

Thiết bị khác...

 11

 

6

…..

 

 

 

IX

Tổng số thiết bị đang sử dụng

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

19

 

2

Cát xét

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

3

 

5

Thiết bị khác...

11 

 

..

……………

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

 

XI

Nhà ăn

 

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 

 

 

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 

 5

 

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

 x

 

XIX

Tường rào xây

 x

 

 

  

Bắc Lý, ngày  6  tháng 6 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

       

 

 

 

Biểu mẫu 12

PHÒNG GD&ĐT HIỆP HÒA

TRƯỜNG THCS BẮC LÝ

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên của trường trung học cơ sở và trường trung học phổ thông, năm học: 2021-2022

STT

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

42

 

 

 39

2

1

 

10

32

 

13

22

6

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

 37

 

 

 35

 2

 

 

7

 

 30

 

 

11

19

6

1

Toán

 6

 

 

6

 

 

 

1

5

 

1

3

2

 

2

2

 

 

 

 

 

 1

 1

 

1

1

 

 

3

Hóa

 

 

 2

 

 

 

 

2

 

 

1

1

 

4

Sinh

 

 

3

 

 

 

 

3

 

1

2

 

 

5

Sử

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

6

Địa

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

7

NN

4

 

 

4

 

 

 

 

4

 

1

2

1

 

8

GDCD

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

1

 

 

9

Thể dục

2

 

 

2

 

 

 

 

2

 

1

1

 

 

10

Âm nhạc

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

1

 

 

 

11

Mĩ thuật

1

 

 

1

 

 

 

 

1

 

 

 

1

 

12

Ngữ văn

8

 

 

8

 

 

 

2

6

 

3

5

 

 

13

Tin học

2

 

 

1

1

 

 

1

1

 

 

2

 

 

14

Công nghệ

2

 

 

1

1

 

 

1

1

 

 

 

1

1

II

Cán bộ quản lý

 2

 

 

 2

 

 

 

 

 2

 

1

1

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 1

 

 

 

 

 1

 

1

 

 

 

III

Nhân viên

 3

 

 

2

 

 1

 

 2

 1

 

1

2

 

 

1

Nhân viên văn thư

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

 

 

 

 

 1

 

 

 

 

1

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

1

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

9

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bắc Lý, ngày 6   tháng 6 năm 2022
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)

 

 

Vũ Thị Hạnh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Tập tin đính kèm
Tập tin đính kèm
Tác giả: Trường THCS Bắc Lý
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
Video Clip
Văn bản mới
Bài viết liên quan